分娩

fēn miǎn phân vãn

Hán Việt: phân vãn · Pinyin: fēn miǎn

Tổng quan

chuyển dạ | sinh nở | đỡ đẻ anh đẻ. phân miễn phân miễn ☆Sanh đẻ.

Cấu tạo: (phân) + (vãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển dạ | sinh nở | đỡ đẻ anh đẻ. phân miễn phân miễn ☆Sanh đẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 母體產出嬰兒的動作或過程。《三國演義》第三四回:「臨分娩時,異香滿室。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普此時不由你不信是有孕,提防分娩,一面喚了收生婆進來,又雇了一個奶娘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生小孩儿; 生幼畜。
  • Tân Hoa Tự Điển ①生小孩儿。②生幼畜。

Eng

  • CC-CEDICT to give birth to a baby|(of animals) to give birth to young
  • Cihui to give birth to a baby; (of animals) to give birth to young

ja

  • JMdict childbirth|delivery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

临盆 · 生产