分娩
phân vãn
Hán Việt: phân vãn · Pinyin: fēn miǎn
Tổng quan
sinh nở; đẻ (sinh em bé)
①生小孩儿。②生幼畜。
母體產出嬰兒的動作或過程。《三國演義》第三四回:「臨分娩時,異香滿室。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普此時不由你不信是有孕,提防分娩,一面喚了收生婆進來,又雇了一個奶娘。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sanh đẻ.; sự đẻ sự sinh đẻ, sự ra đời; ngày thành lập, dòng dõi, sinh ra sự sinh đẻ giường đẻ sự sinh đẻ sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng, cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến), sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh), sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng, công suất (máy nước...) lao động, công việc, công việc nặng nhọc, tầng lớp lao động, nhân công, đau đẻ, những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công, gắng công, nỗ lực, dốc sức, di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng…
- Biên soạn childbirth; parturition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 母體產出嬰兒的動作或過程。《三國演義》第三四回:「臨分娩時,異香滿室。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普此時不由你不信是有孕,提防分娩,一面喚了收生婆進來,又雇了一個奶娘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①生小孩儿。②生幼畜。
- Kaggle Zh-Vi accouchement
Eng
- JMdict childbirth
- JMdict delivery
- Cihui to give birth to a baby; (of animals) to give birth to young
- Tần suất từ n. childbirth; parturition
Đức
- Handedict entbinden
ja
- JMdict 分娩(ぶんべん)
other
- Nguồn khác Sanh đẻ