娩
vãn
Hán Việt: vãn · Pinyin: miǎn
Tổng quan
sinh con nhu mì dễ chịu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miǎn |
|---|---|
| Hán Việt | vãn |
| Quảng Đông | maan5 |
| Mân Nam | bián |
| Nhật Bản | UMU |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mienx |
| Phản thiết | 文運切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Uyển vãn} [婉娩] thùy mị, tả cái nét con gái nhu thuận. Một âm là {miễn}. Đàn bà đẻ con gọi là {phân miễn} [分娩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 婦女生產。如:「分娩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娩 (形声。从女,免声。本义生孩子) 同本义。 娩以连卷兮。--《文选·张衡·思玄赋》。旧注引纂要齐人谓生子曰娩。” 又如娩身(分娩,生小孩);娩息(产育,蕃殖);娩乳(妇人产子);娩娠(分娩);娩难(分娩。旧时分娩为妇女的灾难);娩怀(分娩) 娩miǎn生孩子分~。 娩wǎn 1.见"娩媚"﹑"娩泽"。 娩fàn 1.孳生。参见"娩息"。 2.跳动。
Eng
- CC-CEDICT to give birth to a child
- CC-CEDICT complaisant|agreeable
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】無遠切【集韻】【韻會】武遠切,𠀤音晚。媚也,順也。【禮·內則】女子十年不出,姆敎婉娩聽從。 又【廣韻】亡運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤音問。女字。一曰生也。 又【正韻】美辯切,音免。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㛯 · 㝃 · 㝃