分子
phân tử
Hán Việt: phân tử · Pinyin: fēn zǐ
Tổng quan
phân tử | (toán học) tử số của một phân số | thành viên của một lớp hoặc nhóm | phần tử chính trị (như trí thức hoặc phần tử cực đoan) | phần | biến thể Đài Loan của 份子 on số bên trên của một phân số, tức Tử số — Phần rất nhỏ cấu tạo nên một vật. ái cấu tạo thành một toàn thể. phân tử phân tử ☆Con số bên trên của một phân số, tức Tử số — Phần rất nhỏ cấu tạo nên một vật. phần tử phần tử ☆Cái cấu t…
Nghĩa
Việt
- Cihui phân tử | (toán học) tử số của một phân số | thành viên của một lớp hoặc nhóm | phần tử chính trị (như trí thức hoặc phần tử cực đoan) | phần | biến thể Đài Loan của 份子 on số bên trên của một phân số, tức Tử số — Phần rất nhỏ cấu tạo nên một vật. ái cấu tạo thành một toàn thể. ph…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上指分數中在上面的實數,如1/3中的1。 2.物質中保持原物質的一切化學性質,能夠獨立存在的最小微粒,稱為「分子」。分子是由原子所組成。
- MOE · 教育部重編國語辭典 構成整體的各個體。如:「分子複雜」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個整體數目中,各人分攤的金額。常指婚喪喜慶的贈金。《紅樓夢》第六二回:「這如今我們私下又湊了分子,單為平姑娘預備兩桌請他。」也作「分資」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见〖分数 〗 2.; 物质中能够独立存在并保持本物质一切化学性质的最小微粒,由原子组成。另见fènzǐ。
- Tân Hoa Tự Điển ①见〖分数 〗②。②物质中能够独立存在并保持本物质一切化学性质的最小微粒,由原子组成。另见fènzǐ。
Eng
- CC-CEDICT variant of 分子[fen4 zi3]
- CC-CEDICT (chemistry) molecule|(math) numerator of a fraction
- CC-CEDICT member of a class or group; people of a certain type
- CC-CEDICT Taiwan variant of 份子[fen4 zi5]
- Cihui variant of 分子
ja
- JMdict molecule|numerator|element (of a group)|member|particle