分定

phân định

Hán Việt: phân định

Tổng quan

uyết rõ riêng về từng việc. phân định phân định ☆Quyết rõ riêng về từng việc.

Cấu tạo: (phân) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyết rõ riêng về từng việc. phân định phân định ☆Quyết rõ riêng về từng việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生命分有定,不能強求。《紅樓夢》第三六回:「自此深悟人生情緣,各有分定,只是每每暗傷,不知將來葬我灑淚者為誰。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生命分有定,富貴不能強求。《水滸傳》第六○回:「哥哥且省煩惱,生死人之分定,何故痛傷。」也作「定分」。