分寸
phân thốn
Hán Việt: phân thốn · Pinyin: fēn cun
Tổng quan
sự đúng mực , hành vi phù hợp , lời nói hoặc hành động đúng chuẩn , trong khuôn khổ
说话或做事的适当限度:有~, 没~, 注意说话的~。
1.度量長短的標準。《漢書.卷二一.律曆志上》:「度者,分寸尺丈引也,所以度長短也。」 2.辦事或言語恰當的限度。如:「自知分寸」。 3.微小。如:「分寸之土」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đúng mực
- Cihui hành vi phù hợp
- Cihui lời nói hoặc hành động đúng chuẩn
- Cihui trong khuôn khổ
- Tần suất từ sự đúng mực , hành vi phù hợp , lời nói hoặc hành động đúng chuẩn , trong khuôn khổ; phân thốn/phận thốn: đúng mực/có chừng có mực; đúng mực; có chừng có mực. 有分寸 có chừng mực 沒分寸 không chừng mực 注意說話的分寸 chú ý ăn nói có chừng có mực.; có chừng có mực
- Biên soạn 1. proper restraint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.度量長短的標準。《漢書.卷二一.律曆志上》:「度者,分寸尺丈引也,所以度長短也。」 2.辦事或言語恰當的限度。如:「自知分寸」。 3.微小。如:「分寸之土」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话或做事的适当限度:有~, 没~, 注意说话的~。
Eng
- Cihui propriety; appropriate behavior; proper speech or action; within the norms
- Tần suất từ n. 1. proper restraint , Tā zuótiān de fāyán hěn yǒu ∼. He made a measured speech yesterday. 2. sense of propriety/proportion ◆attr. insignificant; negligible
Đức
- Handedict Feingefühl, das rechte Maß, Fingerspitzengefühl