cùn thốn

Hán Việt: thốn · Pinyin: cùn

Tổng quan

một đơn vị đo chiều dài inch ngón cái

寸󱶢 · 寸口 · 寸土 · 寸地 · 寸太 · 寸头 · 寸巧 · 寸心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincùn
Hán Việtthốn
Quảng Đôngcyun3
Mân Namtshùn
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchuonh
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤu[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤu[n]-s
Phản thiết徒玩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tấc. Mười phân là một tấc. Nói ví dụ các sự nhỏ bé. Như {thốn bộ nan hành} [寸步難行] tấc bước khó đi, {thốn âm khả tích} [寸陰可惜] tấc bóng quang âm khá tiếc, v.v.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dón dón bước; dón tay làm phúc [Eng: to step; to practice charity]
  • Bảng Tra Chữ Nôm són són đái [Eng: ?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thuỗn thuỗn mặt [Eng: long face]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xốn xốn xang [Eng: agitate, trouble]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。計算長度的單位。公制一寸等於十公分。也稱為「公寸」。 2.寸口的簡稱。中醫上稱距人手一寸的經脈部位。《紅樓夢》第一○回:「看得尊夫人這脈息:左寸沉數,左關沉伏,右寸細而無力,右關虛而無神。」 3.姓。如明代有寸居敬。 4.二一四部首之一。 [形] 形容極小、極短、極少。如:「寸步不離」、「寸金難買寸光陰」、「鼠目寸光」。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「無有分寸之功,而王親拜之於廟,而禮之於廷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寸 (指事。小篆字形,从又,从一。又”象手形,一”指下手腕一寸之处。寸”是汉字部首之一,从寸”的字往往与手”有关。本义中医切脉,称距离手腕一寸长的部位为 寸口”,简称寸”) 寸,十分也。人手却一寸,动脉谓之寸口。--《说文》。按,十发为程,而当一分,十分为寸。 布指知寸。--《大载礼记·主言》 肤寸而合。--《公羊传·僖公三十一年》 又如寸田(三丹田);寸关尺(中医指寸口、关上、尺中的简称) 长度单位, 1/10尺为一寸,古代计量长度单位的标准不同,寸的具 寸 cùn ①长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。 ②形容极短极小鼠目~光。 ③中医切脉,称离手…

Eng

  • CC-CEDICT a unit of length|inch|thumb

ja

  • JMdict sun (approx. 3 cm)|length|measurement|shortness|tininess

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】倉困切【韻會】【正韻】村困切,𠀤村去聲。【說文】十分也,人手卻一寸,動𧖴謂之寸口。从又从一。【徐曰】一者,記手腕下一寸。此指事也。【家語】布指知寸。【前漢·律歷志】度量衡皆起於黃鐘之律,一黍爲分,十分爲寸,十寸爲一尺。又寸者,忖也,有法度可忖也。凡法度字皆从寸。 又姓。【正字通】明嘉靖中梓潼令寸居敬。 又叶徒玩切,音叚。【庾信·喜晴應詔詩】伏泉遠習坎,隂風已回巽。桐枝長舊圍,蒲節抽新寸。叶上建傳堰獻。楊愼曰:巽音蒜,寸音斷,或曰建傳堰獻在今霰韻,古音霰翰諫三韻通。 備考:【篇海類編】俗等字。

Thuyết Văn

十分也。 人手卻一寸動𧖴謂之寸口。从又一。 凡寸之屬皆从寸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

度別於分。忖於寸。禾部曰。十髪爲程。一程爲分。十分爲寸。 卻猶退也。距手十分動𧖴之處謂之寸口。故字從又一。會意也。周禮注云。脈之大𠋫要在陽明寸口。倉困切。十三部。

【寸】 (thốn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又一 (hựu nhất) + 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) Phiên thiết: Thương khốn thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thốn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thập (Mười.) phân (Chia.) vậy。 nhân (Người) thủ (Tay.) khước (Từ gi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吋