分封
phân phong
Hán Việt: phân phong · Pinyin: fēn fēng
Tổng quan
phân chia và ban tặng (tài sản cho hậu duệ) hia mà ban cho, nói về việc vua chia đất, ban cho các chư hầu. »Nước ta Nam Việt phân phong« (Hạnh Thục ca). phân phong phân phong ☆Chia mà ban cho, nói về việc vua chia đất, ban cho các chư hầu. »Nước ta Nam Việt phân phong« (Hạnh Thục ca).
Nghĩa
Việt
- Cihui phân chia và ban tặng (tài sản cho hậu duệ) hia mà ban cho, nói về việc vua chia đất, ban cho các chư hầu. »Nước ta Nam Việt phân phong« (Hạnh Thục ca). phân phong phân phong ☆Chia mà ban cho, nói về việc vua chia đất, ban cho các chư hầu. »Nước ta Nam Việt phân phong« (Hạnh Thục…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子分地以封諸侯。《史記.卷二.夏本紀》:「太史公曰:禹為姒姓,其後分封,用國為姓。」 2.新蜂王產出後,舊蜂王率一部蜂群到他處營巢。也作「分蜂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分地以封诸侯; 一群蜜蜂中产生新蜂王时,旧蜂王带领一部分职蜂另筑新巢,谓之分封。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分地以封诸侯。 2.一群蜜蜂中产生新蜂王时,旧蜂王带领一部分职蜂另筑新巢,谓之分封。
Eng
- CC-CEDICT to divide and confer (property on one's descendants)
- Cihui to divide and confer (property on one's descendants)
ja
- JMdict hiving off|swarming|dividing a fief