分岐

fēn qíphân kì

Hán Việt: phân kì · Pinyin: fēn qí

Tổng quan

Chia đường, mỗi người rẽ về một ngả, chỉ sự chia tay, xa cách. Hoa Tiên có câu »Rằng nay nam bắc phân kì, Đã đành trời nọ trăng kia mới lòng«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"分歧"。

Cấu tạo: 分 (phân) + 岐 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân nhánh
  • Tần suất từ Chia đường, mỗi người rẽ về một ngả, chỉ sự chia tay, xa cách. Hoa Tiên có câu »Rằng nay nam bắc phân kì, Đã đành trời nọ trăng kia mới lòng«.; sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch; sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"分歧"。
  • Kaggle Zh-Vi divergency

Eng

  • JMdict divergence
  • JMdict ramification
  • JMdict bifurcation
  • JMdict branching off
  • Tần suất từ divergency

ja

  • JMdict 分岐(ぶんき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会