分岐
phân kì
Hán Việt: phân kì · Pinyin: fēn qí
Tổng quan
hia đường, mỗi người rẽ về một ngả, chỉ sự chia tay, xa cách. Hoa Tiên có câu »Rằng nay nam bắc phân kì, Đã đành trời nọ trăng kia mới lòng«. phân kì phân kì ☆Chia đường, mỗi người rẽ về một ngả, chỉ sự chia tay, xa cách. Hoa Tiên có câu »Rằng nay nam bắc phân kì, Đã đành trời nọ trăng kia mới lòng«.
Nghĩa
Việt
- Cihui hia đường, mỗi người rẽ về một ngả, chỉ sự chia tay, xa cách. Hoa Tiên có câu »Rằng nay nam bắc phân kì, Đã đành trời nọ trăng kia mới lòng«. phân kì phân kì ☆Chia đường, mỗi người rẽ về một ngả, chỉ sự chia tay, xa cách. Hoa Tiên có câu »Rằng nay nam bắc phân kì, Đã đành trời nọ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"分歧"。
ja
- JMdict divergence|ramification|bifurcation|branching off