分店
phân điếm
Hán Việt: phân điếm · Pinyin: fēn diàn
Tổng quan
chi nhánh (của một chuỗi cửa hàng) | phần mở rộng | chi nhánh | phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui chi nhánh (của một chuỗi cửa hàng) | phần mở rộng | chi nhánh | phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從總店所分設出的店。如:「這家麵包店生意越來越好,分店越設越多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个商店分设的店:这家商行去年又开设了两家~。
Eng
- CC-CEDICT branch (of a chain store)|annex
- Cihui branch (of a chain store); annex
ja
- JMdict branch store|branch of a firm