分度

fēn dù phân độ

Hán Việt: phân độ · Pinyin: fēn dù

Tổng quan

sự chia độ (của dụng cụ đo lường)

Cấu tạo: (phân) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chia độ (của dụng cụ đo lường)

Eng

  • CC-CEDICT graduation (of a measuring instrument)
  • Cihui graduation (of a measuring instrument)