分張
phân trương
Hán Việt: phân trương · Pinyin: fēn zhāng
Tổng quan
chia tay: ly biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui chia tay: ly biệt
- Cihui chia tay; ly biệt。分手;離別。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分離。唐.李白〈白頭吟〉:「寧同萬死碎綺翼,不忍雲間兩分張。」 2.分布。《文選.鍾會.移蜀將吏士民檄》:「而巴蜀一州之眾,分張守備,難以禦天下之師。」
Eng
- Cihui 分張 ēnzhāng v.o. <wr.> say good-bye