分形

fēn xíng phân hình

Hán Việt: phân hình · Pinyin: fēn xíng

Tổng quan

phân dạng

Cấu tạo: (phân) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân dạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形體分別。漢.張衡〈西京賦〉:「奇幻儵忽,易貌分形。」南朝宋.鮑照〈舞鶴賦〉:「態有遺妍,貌無停趣,奔機逗節,角睞分形。」 2.分離。南朝宋.鮑照〈贈故人馬子喬〉詩六首之六:「雙劍將離別,先在匣中鳴,煙雨交將夕,從此忽分形。」唐.韓愈〈答張徹〉詩:「首敘始識面,次言後分形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"分形连气"; 谓呈现各种形态; 分离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"分形连气"。 2.谓呈现各种形态。 3.分离。

Eng

  • CC-CEDICT fractal
  • Cihui fractal