分得

fēn dé phân đắc

Hán Việt: phân đắc · Pinyin: fēn dé

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分配得到。如:「每個子女都從父親遺產中分得一棟房子。」

Eng

  • Cihui 分得 ēndé v. get a share