分憂
phân ưu
Hán Việt: phân ưu · Pinyin: fēn yōu
Tổng quan
chia sẻ lo âu | giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ lo âu | giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
- Cihui phân ưu phân ưu ☆Chia buồn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分擔別人的憂慮,幫助別人解決困難。《文明小史》第三八回:「我的主意,是不必叫他移營,情願每月貼他些軍餉,求他約束兵丁不要騷擾就是了,全仗你代我分憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分担别人的忧虑;帮助别人解决困难~解愁ㄧ为国~。
Eng
- CC-CEDICT to share tribulations|to help sb with worries and difficulties
- Cihui to share tribulations; to help sb with worries and difficulties