憂
ưuNôm ưu
Hán Việt: ưu · Pinyin: yōu · Nôm: ưu
Tổng quan
Lo, buồn rầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōu |
|---|---|
| Hán Việt | ưu |
| Âm Nôm | âu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Mân Nam | iu |
| Nhật Bản | YUU |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiu |
| Baxter-Sagart | ʔ(r)u |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔ(r)u |
| Phản thiết | 居號切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lo, buồn rầu. Ốm đau. Để tang. Có tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển âu 憂 ◎ Nôm: 謳 AHV: ưu, âm HTC: ʔju (Baxter), ʔjəgw (LP Quế). dt. <từ cổ> âu là âm PHV của chữ ưu trong ưu lự 憂慮, Việt hoá thành ưu lo, hay âu lo. Quân tử hãy lăm bền chí cũ; Chẳng âu ngặt chẳng âu già. (Ngôn chí 18.8)‖ âu chi ngặt; (Mạn thuật 31.3): dịch câu quân tử ưu đạo bất ưu bần 君子憂道不憂貧” (quân tử lo về cái đạo chứ chẳng lo nghèo hèn) [Luận ngữ - Vệ Linh công]‖ Ta ắt lòng bằng Văn Chính nữa; Vui xưa chẳng quản đeo âu. (Ngôn chí 19.8), dịch câu tiên thiên hạ chi ưu nhi ưu, hậu thiên hạ chi lạc nhi lạc 先天下之憂而憂後天下之樂而樂 (Phạm Trọng Yêm - Nhạc Dương lâu ký)‖ (Mạn thuật 30.8)‖ (Thuật hứng 68.7…
- Giản Dị Hán Nôm âu âu yếm; âu lo [Eng: to fondle; to worry]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ưu ưu phiền [Eng: sadness]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chi thể trọng trứ chiếm âu nhiều đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發愁、擔心。如:「杞人憂天」。《論語.子罕》:「知者不惑,仁者不憂,勇者不懼。」唐.李白〈梁甫吟〉:「白日不照吾精誠,杞國無事憂天傾。」 [形] 愁悶不快樂。如:「憂傷」、「憂心忡忡」、「憂心如焚」。 [名] 1.煩惱的事。如:「分憂解勞」、「高枕無憂」、「內憂外患」、「無憂無慮」。《論語.衛靈公》:「人無遠慮,必有近憂。」 2.父母的喪事。如:「丁憂」。《梁書.卷五○.文學傳下.劉杳傳》:「自居母憂,便長斷腥羶,持齋蔬食。」 3.疾病。《孟子.公孫丑下》:「有采薪之憂,不能造朝。今病小愈,趨造於朝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憂cuī 1.忧伤; 忧愁。
Eng
- CC-CEDICT to worry, to concern oneself with, worried, anxiety, sorrow, (literary) to observe mourning
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠪍、𨗫【唐韻】【集韻】【韻會】於求切【正韻】於尤切。本作𢝊。今作憂。【說文】愁也。【爾雅·釋詁】思也。【疏】憂者。愁思也。【書·洪範】六極,三曰憂。 又疾也。【禮·曲禮】某有負薪之憂。【註】憂或爲疾。 又幽也。【易·乾卦】憂則違之。【註】謂時當幽隱也。 又辱也。【易·繫辭】小人道憂也。 又居喪曰憂。【書·說命】王宅憂。 又孕病曰憂。【晉語】文王在母不憂。 又人憂則頭低垂。【禮·曲禮】下于帶則憂。【註】憂則低也。 又幽憂曰癙憂。【詩·小雅】癙憂以痒。【周禮·春官·大宗伯】以凶禮哀邦國之憂。 又姓。出【姓苑】。 又【韻會】烏侯切,音謳。義同。【集韻】作㥑。 又【集韻】【韻會】𠀤於救切。【集韻】慮也。詩序,百姓見憂。徐邈讀。 又叶於希切,音衣。【易林】不見叔姫,使伯心憂。 又叶衣虛切,音於。【易林】出入休居,安止無憂。【黃庭經】三神之樂由隱居,倏忽遊遨無遺憂。 又叶伊姚切,音妖。【三略】士可下而不可驕,將可樂而不可憂。 又叶一笑切,音要。【詩·王風】我生之初,尚無造。我生之後,逢此百憂。又【唐風】揚之水,白石皓皓。素衣朱繡,從子于鵠。旣見君子,云何其憂。鵠,居號切。 又叶於糾切,音黝。【晉語】商之衰也,其銘有之,曰:嗛嗛之德,不足就也。不可以矜而,祇取憂也。嗛嗛之食,不足狃也。不能爲膏而,祇離咎也。【集韻】本作𢝊,或作懮。【說文】从心从頁。頁,首也。心憂則髮白。 又【字彙補】亦與𢖒同。《說文》憂和之行也。引《詩》布政憂憂。後人以𢝊愁之字从憂,遂以憂和之字从𢖒,浸失六書之原矣。
Thuyết Văn
和之行也。 从夊。𢝊聲。 詩曰。布政憂憂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
商頌毛傳曰。優優、和也。廣雅釋訓。憂憂、行也。行之狀多。而憂憂爲龢之行。和、當作龢。憂今字作。以憂爲𢝊愁字。 於求切。三部。 商頌文。今詩作優優。
【憂】 (ưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夊 (tuy) , Thanh phù (聲符): 𢝊 (ầu) Phiên thiết: Vu cầu thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: ưu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Hòa) chi (Chưng) hành (Bước đi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 忧 · 㥑 · 𠪍 · 𠮕 · 𡺒 · 𢙥 · 𢚧 · 𢝊 · 𢞘 · 𢟜 · 𨗫 · 𩕂