分成
phân thành
Hán Việt: phân thành · Pinyin: fēn chéng
Tổng quan
chia (thành) | chia tiền thưởng | chia thành | phần mười | phân chia phần trăm
Nghĩa
Việt
- Cihui chia (thành) | chia tiền thưởng | chia thành | phần mười | phân chia phần trăm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);按成数分钱财、物品等:四六~|三七~。
Eng
- CC-CEDICT to divide (into)|to split a bonus|to break into|tenths|percentage allotment
- Cihui to divide (into); to split a bonus; to break into; tenths; percentage allotment