分拿

phân nã

Hán Việt: phân nã

Tổng quan

PHÂN NÃ Còn gọi: Phân sơ. Phân biệt, giải bày. PDgNL q. trung ghi: 兩堂上座總作家 其中道理有分拿 賓主歷然明似鏡 宗師爲點眼中花 Thượng tọa hai nhà đều tác gia. Phân biệt chủ khách như gương mà Đó là đạo lý nơi họ được, Bậc Thầy vì mắt họ điểm hoa.

Cấu tạo: (phân) + (nã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÂN NÃ Còn gọi: Phân sơ. Phân biệt, giải bày. PDgNL q. trung ghi: 兩堂上座總作家 其中道理有分拿 賓主歷然明似鏡 宗師爲點眼中花 Thượng tọa hai nhà đều tác gia. Phân biệt chủ khách như gương mà Đó là đạo lý nơi họ được, Bậc Thầy vì mắt họ điểm hoa.