分攤
phân than
Hán Việt: phân than · Pinyin: fēn tān
Tổng quan
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm) | phân bổ
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ (chi phí, trách nhiệm) | phân bổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分別攤付。如:「這次修理大樓各項公共設施,每一住戶平均分攤兩千元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分担(费用)聚餐的钱,大家~。
Eng
- CC-CEDICT to share (costs, responsibilities)|to apportion
- Cihui to share (costs, responsibilities); to apportion