攤
than
Hán Việt: than · Pinyin: tān
Tổng quan
trải ra quầy hàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tān |
|---|---|
| Hán Việt | than |
| Quảng Đông | naan3 |
| Mân Nam | than |
| Nhật Bản | HIRAKU |
| Hàn Quốc | 탄 |
| Chú âm | ㄊㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | nanh |
| Phản thiết | 他干切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vuốt ra, lấy tay vuốt ra. Bày ra, bày hàng đem ra bán các nơi. Chia đều, chia các số lớn ra các phần nhỏ đều nhau.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm than than thân trách phận [Eng: to complain about one's lot]
- Bảng Tra Chữ Nôm nắn nắn bóp, nắn tay, nắn chân [Eng: to apply massage to, to apply massage to hand, leg]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鋪開、擺開。《水滸傳》第三回:「地上攤著十數個膏藥。」 2.公開而無所隱瞞。如:「讓我們把話攤開來說。」 3.一種烹飪方法。將糊狀物在鍋中鋪平成薄片狀進行煎烤。如:「攤春捲皮」、「攤煎餅」。 4.分擔、分配。如:「攤錢」、「均攤任務」。 5.遇到、碰上。多指不如意的事情。如:「攤到這麻煩,可真受不了!」、「算你家吉星高照,差點沒攤了人命。」 [名] 1.設在路旁、夜市等處,隨地陳列貨物零售的地方。如:「麵攤」、「水果攤」、「小吃攤」。《老殘遊記》第一二回:「兩邊擺地攤,售賣農家器具。」 2.量詞。(1)表示概量。猶堆。如:「一攤泥」、「一攤肉…
Eng
- CC-CEDICT to spread out|vendor's stand
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】他干切【正韻】他丹切,𠀤音灘。【說文】開也。一曰手布也。【世說】王戎滿牀攤書。【杜甫詩】白晝攤錢高浪中。 又緩也。 又【唐韻】奴案切【集韻】【韻會】【正韻】乃旦切,𠀤難去聲。按也。 又【唐韻】奴坦切【集韻】乃坦切,𠀤難上聲。義同。本作攤。與擹同。亦作𢺋。攤字原从𡏳作。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 擹 · 𢺋 · 摊 · 擹 · 摊 · 摊