分文
phân văn
Hán Việt: phân văn · Pinyin: fēn wén
Tổng quan
một xu | một cent
Nghĩa
Việt
- Cihui một xu | một cent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極少的錢。如:「分文不取」、「身無分文」。《初刻拍案驚奇》卷二二:「你外邊榮華,怎知家下盡散,分文也無了。」《文明小史》第二一回:「兄弟不瞞你,我此番出京,弄得分文沒有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指很少的钱~不值ㄧ身无~ㄧ~不取。
Eng
- CC-CEDICT a single penny|a single cent
- Cihui a single penny; a single cent