分書

fēn shū phân thư

Hán Việt: phân thư · Pinyin: fēn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời giấy quy định việc chia của cải. phân thư phân thư ☆tời giấy quy định việc chia của cải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書體名。為秦代隸體的一種筆法,相傳為王次仲所創。參見「八分」條。 2.分家產的文據。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「阿寄又討出分書,將分下的家火,照單逐一點明。」

Eng

  • Cihui 分書 ēnshū n. 1. a Han style of calligraphy 2. document on division of family property