分會

fēn huìphân hội

Hán Việt: phân hội · Pinyin: fēn huì

Tổng quan

chi nhánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。辩白。

Cấu tạo: 分 (phân) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chi nhánh
  • VietPhrases phân hội
  • Tần suất từ phân cối/phân hội/phận cối/phận hội: phân hội; nhà nghỉ (ở nơi săn bắn), túp lều (của người da đỏ), nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực, hàng thú, nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm, nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm,brít), cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng, gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú), đè rạp (gió), ở, cư trú, trọ, tạm trú, nằm, ở; phân hội
  • Biên soạn branch (of an organization); chapter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。辩白。
  • Kaggle Zh-Vi affiliated society

Eng

  • JMdict branch
  • JMdict chapter
  • Cihui branch
  • Tần suất từ n. branch (of an organization); chapter

ja

  • JMdict 分会(ぶんかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分會場 · 會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元