分校

fēn xiào phân giáo

Hán Việt: phân giáo · Pinyin: fēn xiào

Tổng quan

chi nhánh của trường học

Cấu tạo: (phân) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi nhánh của trường học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分任校勘之事。唐.權德輿〈崔衛二侍郎詩集序〉:「初二賢皆以秀造,分校祕府宏文之書。」 2.科舉時校閱試卷各房官稱「分校」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.校本部以外分設的學校。 2.分隔,使不在一校。如:「男女分校」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分别校勘; 科举时校阅试卷的各房官,也称分校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分别校勘。 2.科举时校阅试卷的各房官,也称分校。

Eng

  • CC-CEDICT branch of a school
  • Cihui branch of a school

ja

  • JMdict branch school