分段

fēn duàn phân đoạn

Hán Việt: phân đoạn · Pinyin: fēn duàn

Tổng quan

chia (cái gì) thành các phần | phân đoạn phần đoạn (術語)分段生死之身也。為凡夫輪迴六道受分分段段果報之身。見分段生死條。☸

Cấu tạo: (phân) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia (cái gì) thành các phần | phân đoạn phần đoạn (術語)分段生死之身也。為凡夫輪迴六道受分分段段果報之身。見分段生死條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.就時間或區域分成幾個部分。如:「新的公路交由幾個承包商分段負責承建。」 2.劃分文章的段落。如:「寫作文之前,應學會如何分段。」

Eng

  • CC-CEDICT to divide (sth) into sections; to segment
  • Cihui to divide (sth) into sections; to segment