分母
phân mẫu
Hán Việt: phân mẫu · Pinyin: fēn mǔ
Tổng quan
mẫu số của một phân số anh từ Toán học, chỉ mẫu số trong phân số. phân mẫu phân mẫu ☆Danh từ Toán học, chỉ mẫu số trong phân số. mẫu số。分數中寫在分數線下面的法數。
Nghĩa
Việt
- Cihui mẫu số của một phân số anh từ Toán học, chỉ mẫu số trong phân số. phân mẫu phân mẫu ☆Danh từ Toán học, chỉ mẫu số trong phân số. mẫu số。分數中寫在分數線下面的法數。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分數式中寫在下端的除數式。如1/5中的5。或(x-2)/(3x-8)中的(3x-8)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见〖分数〗 2.。
- Tân Hoa Tự Điển 见〖分数〗②。
Eng
- CC-CEDICT (math.) denominator of a fraction
- Cihui (math.) denominator of a fraction
ja
- JMdict denominator