分毫
phân hào
Hán Việt: phân hào · Pinyin: fēn háo
Tổng quan
phân số | chút khác biệt nhỏ nhất | tí xíu
Nghĩa
Việt
- Cihui phân số | chút khác biệt nhỏ nhất | tí xíu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極細微。如:「分毫之差」。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「覓不的粗衣淡飯且淹消,窮秀才工課覓分毫。」《儒林外史》第五回:「倒是兩位舅爺從來不沾他分毫,依我的意思,這銀子也不費用掉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指很少的数量;些微~不爽 ㄧ不差~。
Eng
- CC-CEDICT fraction|slightest difference|hairsbreadth
- Cihui fraction; slightest difference; hairsbreadth