分洪

fēn hóng phân hồng

Hán Việt: phân hồng · Pinyin: fēn hóng

Tổng quan

phân tách lũ | phòng chống lũ lụt

Cấu tạo: (phân) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân tách lũ | phòng chống lũ lụt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將洪水分引,以免下游受災的方法。如:「這次颱風帶來超大豪雨,但因分洪得當,下游免去一場災害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了使某些地区不遭受洪水灾害,在上游适宜地点,把一部分洪水引入别的地方,这种措施叫做分洪。

Eng

  • CC-CEDICT to separate flood|flood defense
  • Cihui to separate flood; flood defense