hóng hồng

Hán Việt: hồng · Pinyin: hóng

Tổng quan

họ [Hong2] lụt lớn vĩ đại

洪亮 · 洪佛 · 洪儒 · 洪儼 · 洪堡 · 洪大 · 洪如 · 洪家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Hán Việthồng
Quảng Đônghung4
Mân Namâng
Nhật BảnOUMIZU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghung
Phản thiết胡公切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cả, lớn. Như {hồng lượng} [洪量] lượng cả, {hồng phúc} [洪福] phúc lớn. {Hồng thủy} [洪水] nước lụt, thường gọi tắt là {hồng}. {Mạch hồng} [脈洪] mạch chạy đùn đùn như nước lên gọi là {mạch hồng}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hòng hòng mong. hòng trông [Eng: to expect]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大水。如:「防洪」、「洩洪」、「山洪暴發」。 2.姓。如清代有洪秀全。 [形] 大的。如:「洪恩」、「洪水」、「聲如洪鐘」、「洪福齊天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洪〈名〉 (形声。从水,共声。本义大水) 同本义 洪,洚水也。--《说文》 汤汤洪水方割。--《书·尧典》 洪水芒芒。--《诗·商颂·长发》 洪水横流。--《孟子·滕文公上》 又如山洪;防洪;蓄洪;分洪;洪河(大河);洪峰 河道陡窄流急之处 定国既去逾月,复与参寥师放舟洪下,追怀曩游,已为陈迹,喟然而叹。--宋·苏轼《百步洪》 徐州百步洪,吕梁上下二洪。--明·陆容《菽园杂记》 河流分道之处 东江木落水分洪,伐尽黄芦洲渚空。--宋·王安石《东江》诗 姓 洪 〈形〉 大。与小”相对 洪hóng ⒈大~钟万钧(钧三十斤)。革命~流。 ⒉大水山~暴发。特大~峰…

Eng

  • CC-CEDICT surname Hong
  • CC-CEDICT flood|big|great

ja

  • JMdict Hungary

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸公切【集韻】【正韻】胡公切,𠀤音紅。【說文】洚水也。【書·堯典】湯湯洪水方割。 又大也。【書·大誥】洪惟我幼冲人。 又水名,在東郡。【水經】濟水故瀆,又北右合洪水。 又澤名。【廣輿記】洪澤,在淮安府山陽縣界。 又【揚子·方言】石阻河流爲洪。【田藝蘅煑泉小品】澤感而山不應,則怒而爲洪。【漫叟詩話】灘石湍激其中,深僅可容舟者,謂之洪。 又射洪,縣名。【廣輿記】潼川州有射洪縣。 又州名。【韻會】漢豫章郡,隋置洪州。 又井名,在豫章郡散原山西北。【水經注】洪井飛流,懸注無底。 又山名。【廣輿記】在福寧州城南。 又【輟耕錄】脈以浮而有力爲洪。又姓。【廣韻】共工氏之後,本姓共氏。 又通作鴻。【史記·河渠書】禹抑鴻水。 又【集韻】古巷切,音絳。水名。義同洚水之洚。

Thuyết Văn

洚水也。 从水。共聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯典、咎繇謨皆言洪水。釋詁曰。洪、大也。引伸之義也。孟子以洪釋洚。許以洚釋洪。是曰轉注。大壑曰谼。字亦作洪。 戶工切。九部。

【洪】(hòng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: 戶工切 → hộ + công Nghĩa: 洚thủy (nước) vậy。 từ thủy (nước)。共 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 潂 · 㓋 · 𤀆 · 𤅏 · 潂 · 洚