分潤
phân nhuận
Hán Việt: phân nhuận · Pinyin: fēn rùn
Tổng quan
chia lãi: phân hưởng lợi nhuận/chia lợi nhuận
Nghĩa
Việt
- Cihui chia lãi: phân hưởng lợi nhuận/chia lợi nhuận
- Cihui chia lãi; phân hưởng lợi nhuận; chia lợi nhuận。分享利益(多指金錢)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分得財物。如:「到了年終,大家公平分潤,正式結束了合作關係。」
Eng
- Cihui 分潤 ēnrùn v.o. share in the benefit/profit