分班
phân ban
Hán Việt: phân ban · Pinyin: fēn bān
Tổng quan
chia người thành nhóm, đội, tổ, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui chia người thành nhóm, đội, tổ, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分成行列。《西遊記》第八回:「謝罷,各分班而退,各執乃事,共樂天真。」 2.將全體學生分為若干班級以利教學,分班標準多元,如依學科類別、興趣、性向或能力等。
Eng
- CC-CEDICT to divide people into groups, teams, squads etc
- Cihui to divide people into groups, teams, squads etc