分界
phân giới
Hán Việt: phân giới · Pinyin: fēn jiè
Tổng quan
hia ranh đất — Chỗ đất làm đường ranh cho hai vùng. phân giới phân giới ☆Chia ranh đất — Chỗ đất làm đường ranh cho hai vùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hia ranh đất — Chỗ đất làm đường ranh cho hai vùng. phân giới phân giới ☆Chia ranh đất — Chỗ đất làm đường ranh cho hai vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.劃分界限。如:「喜馬拉雅山連綿高聳,中、印兩國即在此分界。」 2.劃分的界線。如:「這二個派別的作風迥異,分界明顯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 划分界线~线ㄧ河北省和辽宁省在山海关~。
Eng
- Cihui 分界 ēnjiè v.o. have as a boundary; be demarcated by ◆n. dividing line
ja
- JMdict demarcation