分疏

fēn shū phân sơ

Hán Việt: phân sơ · Pinyin: fēn shū

Tổng quan

PHÂN SƠ Phân biện, biện giải. MANL ghi: 帶累釋迦老子。通身是口也分疏不下。 Làm liên lụy ông già Thích-ca, toàn thân là miệng cũng không biện giải được.

Cấu tạo: (phân) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÂN SƠ Phân biện, biện giải. MANL ghi: 帶累釋迦老子。通身是口也分疏不下。 Làm liên lụy ông già Thích-ca, toàn thân là miệng cũng không biện giải được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我辯解。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「來到賈家,把這兩項銀子交付與賈婆,分疏得明明白白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"分痚"; 辩白;诉说; 指一样一样讲清楚; 疏远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"分痚"。 2.辩白;诉说。 3.指一样一样讲清楚。 4.疏远。