分相
phân tương
Hán Việt: phân tương · Pinyin: fēn xiàng
Tổng quan
pha tách (điện)
Nghĩa
Việt
- Cihui pha tách (điện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種擲骰子的名目。以六顆骰子擲出點色高下分輸贏。在六骰之中,三三相同,稱為「分相」。《九命奇冤》第二○回:「那骰子落碗,見了三個二,兩個六,還有一個在那裡轉呢,眼見得轉個六出來,便是分相,要贏了。」
Eng
- CC-CEDICT split phase (elec.)
- Cihui split phase (elec.)