分神

fēn shén phân thần

Hán Việt: phân thần · Pinyin: fēn shén

Tổng quan

dành chút chú ý | phân tâm | bị sao lãng

Cấu tạo: (phân) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dành chút chú ý | phân tâm | bị sao lãng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.費心。如:「勞您分神照顧。」 2.分心,用一部分精神兼顧別的事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分心要集中注意力,不要~ㄧ那本书请您~去找一找,我们等着用。

Eng

  • CC-CEDICT to give some attention to; to divert one's attention; to be distracted
  • Cihui to give some attention to; to divert one's attention; to be distracted