分科
phân khoa
Hán Việt: phân khoa · Pinyin: fēn kē
Tổng quan
gành học được chia riêng ra (như Luật khoa, Văn khoa, y khoa). phân khoa phân khoa ☆Ngành học được chia riêng ra (như Luật khoa, Văn khoa, y khoa).
Nghĩa
Việt
- Cihui gành học được chia riêng ra (như Luật khoa, Văn khoa, y khoa). phân khoa phân khoa ☆Ngành học được chia riêng ra (như Luật khoa, Văn khoa, y khoa).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分門別類。如:「分科教學」、「分科診療」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在学问业务上有不同的专长; 今指不同的学术或业务的类别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在学问业务上有不同的专长。 2.今指不同的学术或业务的类别。
Eng
- Cihui 分科 ēnkē* n. branch ◆v.o. group students by major fields of study
ja
- JMdict department|section|branch|course|school (e.g. of learning)