分租

fēn zū phân tô

Hán Việt: phân tô · Pinyin: fēn zū

Tổng quan

(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản | (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản | (nông nghiệp) làm tá điền chia sẻ

Cấu tạo: (phân) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản | (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản | (nông nghiệp) làm tá điền chia sẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房東將一幢房子的幾個房間或一個房間中的幾個床位分別租給不同的住戶。 2.為地主與佃農依一定的比率分配生產物的制度,其分配率各地不同,有對分、業六佃四、業七佃三等。

Eng

  • CC-CEDICT (of a landlord) to rent out one or more parts of a property|(of a tenant) to sublet one or more parts of a property|(agriculture) sharecropping
  • Cihui 分租 ēnzū v. sublet; sublease