分秧

fēn yāng phân ương

Hán Việt: phân ương · Pinyin: fēn yāng

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (ương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 播種成苗後,等到它生長到一定程度再分插田中,稱為「分秧」。如:「傳統的種稻,都用人工分秧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将稻种播种于秧田中,待成苗后,分而插之,谓之分秧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将稻种播种于秧田中,待成苗后,分而插之,谓之分秧。

Eng

  • Cihui 分秧 ēnyāng v.o. transplant rice