分紅

fēn hóng phân hồng

Hán Việt: phân hồng · Pinyin: fēn hóng

Tổng quan

cổ tức | thưởng tiền 1. chia hoa hồng; chia lãi。指人民公社時期社員定期分配工分值。 2. chia lợi nhuận。企業分配盈餘或利潤。 年終分紅 chia lợi nhuận cuối năm 按股份紅 chia lợi nhuận theo cổ phần.

Cấu tạo: (phân) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ tức | thưởng tiền 1. chia hoa hồng; chia lãi。指人民公社時期社員定期分配工分值。 2. chia lợi nhuận。企業分配盈餘或利潤。 年終分紅 chia lợi nhuận cuối năm 按股份紅 chia lợi nhuận theo cổ phần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雇主將事業單位獲得的利潤,依照事業訂定的比率,與被僱人共享,稱為「分紅」。也稱為「利潤共享」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人民公社时期社员定期分配工分值; 企业分配盈余或利润年终~ㄧ按股~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指人民公社时期社员定期分配工分值。②企业分配盈余或利润年终~ㄧ按股~。

Eng

  • CC-CEDICT dividend|to award a bonus
  • Cihui dividend; to award a bonus