分組
phân tổ
Hán Việt: phân tổ · Pinyin: fēn zǔ
Tổng quan
chia thành nhóm | nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn) | nhóm phụ | gói (mạng máy tính) chia tổ; phân tổ; chia nhóm; phân nhóm。把...分成各個組。
Nghĩa
Việt
- Cihui chia thành nhóm | nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn) | nhóm phụ | gói (mạng máy tính) chia tổ; phân tổ; chia nhóm; phân nhóm。把...分成各個組。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將團體分成若干小單位,每一單位稱為「一組」。如:「分組討論」。
Eng
- CC-CEDICT to divide into groups|group (formed from a larger group)|subgroup|(computer networking) packet
- Cihui to divide into groups; group (formed from a larger group); subgroup; (computer networking) packet