分職
phân chức
Hán Việt: phân chức · Pinyin: fēn zhí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hia công việc mà trao cho từng người. phân chức phân chức ☆Chia công việc mà trao cho từng người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分掌職務、分治其事。《書經.周官》:「六卿分職,各率其屬。」晉.左思〈魏都賦〉:「讓衢設官分職,營處署居夾之。」
Eng
- Cihui 分職 fēnzhí n. divide up responsibilities