分肥
phân phì
Hán Việt: phân phì · Pinyin: fēn féi
Tổng quan
chia nhau món lợi: chia nhau món hời
Nghĩa
Việt
- Cihui chia nhau món lợi: chia nhau món hời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分取不正當的利益。如:「這項法案是政客為獲得選票的政治分肥辦法。」《文明小史》第二九回:「二虎被他揭出弊病,這才著了急,料想抵賴不過,只是聽說他要分肥,不由得氣往上沖,登時突出了眼睛。」《紅樓夢》第一一八回:「那邢大舅已經聽了王仁的話,又可分肥,便在邢夫人跟前說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分取利益(一般指不正当的)。
Eng
- CC-CEDICT to unfairly divide benefits, favoring a few
- Cihui 分肥 ēnféi v.o. share ill-gotten gains; divide booty