分荊

fēn jīng phân kinh

Hán Việt: phân kinh · Pinyin: fēn jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝梁吴均《续齐谐记》云,京兆人田真兄弟三人分家时议分堂前紫荆花,荆花因之枯死。田真兄弟相感复合,荆亦再茂◇因以"分荆"喻兄弟分居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁吴均《续齐谐记》云,京兆人田真兄弟三人分家时议分堂前紫荆花,荆花因之枯死。田真兄弟相感复合,荆亦再茂◇因以"分荆"喻兄弟分居。