荊
kinh
Hán Việt: kinh · Pinyin: jīng
Tổng quan
cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus) tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國 楚国[Chu3 guo2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | kinh |
| Quảng Đông | ging1 |
| Mân Nam | king |
| Nhật Bản | IBARA |
| Hàn Quốc | 형 |
| Chú âm | ㄐㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kieng |
| Baxter-Sagart | [k]reŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]reŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây kinh, một loài cây mọc từng bụi, cao bốn năm thước, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ, sắc tím hơi vàng, cành gốc cứng rắn, mọc rải rác ở đồng áng làm lấp cả lối đi. Cho nên đường đi hiểm trở gọi là {kinh trăn} [荊榛], {kinh cức} [荊棘], v.v. Sở Thanh Tử [楚聲子] gặp Ngũ Cử [伍舉] ở đường,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。落葉灌木。枝條可編籃筐,有牡荊、紫荊、黃荊多種。 2.荊木製成的鞭子,古代用作刑杖。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「肉袒負荊,因賓客至藺相如門謝罪。」 3.州名。中國古代九州之一,荊族居住的地方。參見「荊州」條。 4.舊時對人謙稱自己的妻子。如:「拙荊」、「寒荊」。 5.姓。如戰國時燕有荊軻。
Eng
- CC-CEDICT chaste tree or berry (Vitex agnus-castus)|alternative name for the Zhou Dynasty state of Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正韻】同荊。荊字从幵。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 荆 · 𠛼 · 𦮓 · 𮏂 · 荆 · 荆 · 荆 · 荆