分荊 fēn jīng · phân kinh Hán Việt: phân kinh · Pinyin: fēn jīng Tổng quan Cấu tạo: 分 (phân) + 荊 (kinh)Pinyinfēn jīngHán Việtphân kinhCấu tạo分 + 荊 · phân + kinh nghĩa thành phần: phân + kinh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢代田真與弟分居,議定破紫荊為三,荊竟枯死,兄弟因而悔悟,遂復同居。見南朝梁.吳均《續齊諧記》。後比喻兄弟分家。