分蘖

fēn nièphân nghiệt

Hán Việt: phân nghiệt · Pinyin: fēn niè

Tổng quan

nhảy nhánh; đẻ nhánh; đâm nhánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

稻、麦、甘蔗等植物发育的时候,在幼苗靠近土壤的部分生出分枝。有的地区叫发棵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

母植物地下的莖或根發生的不定芽,或禾本科作物如稻、麥在莖節所發生的分枝,稱為「分櫱」。也稱為「櫱條」、「根櫱」。

Cấu tạo: 分 (phân) + 櫱 (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồi nhánh (thân ở gốc của cây cỏ)
  • Tần suất từ người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân, (nông nghiệp) máy xới, tay bánh lái (tàu, thuyền...), (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ, đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ; đẻ nhánh; đâm nhánh
  • Biên soạn tillering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 母植物地下的莖或根發生的不定芽,或禾本科作物如稻、麥在莖節所發生的分枝,稱為「分櫱」。也稱為「櫱條」、「根櫱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稻、麦、甘蔗等植物发育的时候,在幼苗靠近土壤的部分生出分枝。有的地区叫发棵。
  • Kaggle Zh-Vi tiller

Eng

  • Cihui variant of 分蘖
  • Tần suất từ n. <agr.> tillering

Từ liên quan

Gần nghĩa

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会