分处

phân xử

Hán Việt: phân xử

Tổng quan

àn xếp để mọi người đều bằng lòng. phân xử phân xử ☆Dàn xếp để mọi người đều bằng lòng.

Cấu tạo: (phân) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn xếp để mọi người đều bằng lòng. phân xử phân xử ☆Dàn xếp để mọi người đều bằng lòng.