处
xử
Hán Việt: xử
Tổng quan
cư trú sống dừng chân nằm ở ở lại hòa hợp ở vào vị trí xử lý kỷ luật trừng phạt nơi vị trí chỗ điểm văn phòng phòng ban phương diện lượng từ cho địa điểm hoặc hư hại: chỗ, điểm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǔ |
|---|---|
| Hán Việt | xử |
| Quảng Đông | cyu2 |
| Chú âm | ㄔㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjoh |
| Baxter-Sagart | t.qʰaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | t.qʰaʔ |
| Phản thiết | 昌據切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [處].
- Thiều Chửu Ở. Như {cửu xử} [乆處] ở lâu, cùng mọi người ở được vui hòa gọi là {tương xử} [相處]. Trái lại với chữ {xuất} [出] ra. Như {xuất xử} [出處] ra ở (ra đời hay ở ẩn), {xử sĩ} [處士] kẻ sĩ chưa ra làm quan, {xử tử} [處子], {xử nữ} [處女] con gái chưa chồng. Phân biệt được sự lý cho được phải chăn…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处〈动〉 (会意。从口,从文,或从处,虍声。处”即處”的古字,于六书为会意。金文加声旁虍”变成了形声字。本义中止;停止) 同本义 刬,止也。得几而止。--《说文》 君子之道,或出或处。--《易·系辞上》 处者处。--《礼记·射义》。注犹留也。” 譬之如牛马处暑之既至。--《国语·楚语》。注止也。” 日月不恒处,人生忽若离。--三国 魏·曹植《浮萍篇》 居住;生活 莫敢遑处。--《诗·召南·殷其靬》 占右穴居而野处。--《易·系辞下》 淖约若处子。--《庄子·逍遥游》。释文在室女也。 处 chǔ ①居住穴居野~。 ②与别人一起生活;交往他这个人很好~。 ③…
Eng
- CC-CEDICT to reside|to live|to dwell|to be in|to be situated at|to stay|to get along with|to be in a position of|to deal with|to discipline|to punish
- CC-CEDICT (bound form) place; locality|(bound form) part; aspect|(bound form) office; department; bureau|classifier for locations: spot, point
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】昌與切【集韻】【正韻】敞呂切,𠀤音杵。【玉篇】居也。【詩·王風】莫或遑處。 又止也。【詩·召南】其後也處。【廣韻】留也,息也,定也。 又居室也。【詩·大雅】于時處處。 又歸也。【左傳·襄四年】民有寢廟,獸有茂草,各有攸處。 又分別也。【晉書·杜預傳】處分旣定,乃啓請伐吳之期。 又制也。【晉書·食貨志】人閒巧僞滋多,雖處以嚴𠛬,而不能禁也。 又姓。【前漢·藝文志】《處子》九篇。【師古註】《史記》云:趙有處子。【廣韻】《風俗通》云:漢有北海太守處興。 又州名。【一統志】晉屬永嘉郡,隋置處州。 又【廣韻】讀去聲,昌據切。所也。【詩·邶風】爰居爰處,爰喪其馬。【魯語】五𠛬三次。【註】次,處也。三處,野、朝、市也。 又【集韻】居御切。通據。人名,齊有梁丘處。 又通杵。【公羊傳·僖十二年】𨻰侯處臼卒。【註】《左傳》作杵臼。【說文】作処。【廣韻】俗作䖏。 考證:〔【詩·王風】其後也處。〕 謹照原書王風改召南。
Thuyết Văn
處或从虍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今或體獨行。轉謂処俗字。
【處】 (xử ⟨xứ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虍 (hô (Vằn con hổ)) Nghĩa: xử (Ở. Như {cửu xử} [乆處]) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 处 · 䖏 · 𠁅 · 𠙚 · 𧇤 · 𩂭 · 処 · 嗻 · 处 · 处 · 處 · 䖏