分號
phân hào
Hán Việt: phân hào · Pinyin: fēn hào
Tổng quan
dấu chấm phẩy (dấu câu)
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu chấm phẩy (dấu câu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.標點符號之一。用來分開複句中平列的句子。其形式為「;」。 2.商店的分支單位。如:「只此一家,別無分號。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分号1标点符号(;),表示一句话中间并列分句之间的停顿。 分号2 [fēnhào]分店本店只此一家,别无~。
Eng
- CC-CEDICT semicolon (punct.)
- Cihui semicolon (punct.)