分行
phân hành
Hán Việt: phân hành · Pinyin: fēn háng
Tổng quan
chi nhánh ngân hàng hoặc cửa hàng | ngân hàng chi nhánh
Nghĩa
Việt
- Cihui chi nhánh ngân hàng hoặc cửa hàng | ngân hàng chi nhánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商行或銀行的分支單位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分别巡行; 古时称中央政权机构分设吏﹑礼﹑户﹑兵﹑刑﹑工各部为"分行"。参阅宋高承《事物纪原》卷五; 分开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分别巡行。 2.古时称中央政权机构分设吏﹑礼﹑户﹑兵﹑刑﹑工各部为"分行"。参阅宋高承《事物纪原》卷五。 3.分开。
Eng
- CC-CEDICT branch of bank or store|subsidiary bank
- Cihui branch of bank or store; subsidiary bank