分襟
phân khâm
Hán Việt: phân khâm · Pinyin: fēn jīn
Tổng quan
hư Phân duệ 分袂. phân khâm phân khâm ☆Như Phân duệ 分袂.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Phân duệ 分袂. phân khâm phân khâm ☆Như Phân duệ 分袂.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 別離。唐.羅鄴〈途中寄友人〉詩:「秋庭悵望別君初,折柳分襟十載餘。」清.譚獻〈蝶戀花.玉頰妝臺〉詞:「戲說分襟,真遣分襟驟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹离别,分袂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹离别,分袂。
Eng
- Cihui 分襟 ēnjīn v.o. separate; part company